Từ điển Tiếng Việt "hoá Sinh Lâm Sàng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hoá sinh lâm sàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hoá sinh lâm sàng

phân ngành y học chuyên nghiên cứu thành phần chất sống của cơ thể người cùng với quá trình chuyển hoá chất sống trong trạng thái sinh lí bình thường; trên cơ sở đó nghiên cứu sự biến đổi của các quá trình chuyển hoá bệnh lí, thể hiện bằng sự thay đổi hàm lượng hoặc bằng sự xuất hiện bất thường của các chất chuyển hoá, các chất chuyển hoá trung gian trong các dịch thể, các chất bài tiết; nghiên cứu về cơ chế bệnh sinh trong các giai đoạn phát sinh, tiến triển và thoái lui của bệnh; nghiên cứu ứng dụng các phương pháp, kĩ thuật phân tích, định tính và định lượng để xác định thành phần hoá học của các mô, dịch thể, chất bài tiết của cơ thể. Mục đích của HSLS: góp phần chẩn đoán bệnh lâm sàng, theo dõi, điều trị và tiên lượng.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hóa Sinh Lâm Sàng Là Gì