Từ điển Tiếng Việt "hoặc Giả" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hoặc giả" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hoặc giả
- Có khi, có lẽ, hay là.
np&l. Hay là, có thể là. Hoặc giả anh ấy bận việc chăng? Không ai biết chuyện ấy cả, hoặc giả có biết thì cũng chỉ biết rất lờ mờ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hoặc giả
hoặc giả- Perhaps; or
Từ khóa » Hoặc Giả Là Gì
-
Hoặc Giả - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hoặc Giả - Từ điển Việt
-
Hoặc Giả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hoặc Giả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'hoặc Giả' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hoặc Giả Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tin Giả – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hàng Giả Là Gì? Buôn Bán Hàng Giả, Hàng Cấm Bị Xử Lý Thế Nào?
-
Giả Trân Có Nghĩa Là Gì? Nó Bắt Nguồn Từ đâu? - Bách Hóa XANH
-
Hàng Giả Là Gì ? Khái Niệm Về Hàng Giả được Hiểu Như Thế Nào ?
-
Hàng Gia Công Là Gì? Gia Công Có Phải Là Sản Xuất Hay Không?
-
Răng Giả Làm Từ Chất Liệu Gì? | Vinmec