Từ điển Tiếng Việt "hoàn Lương" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hoàn lương" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hoàn lương

hdg. Trở về đời sống lương thiện. Gái hoàn lương.Tầm nguyên Từ điểnHoàn Lương

Hoàn: trả về, trở về, Lương: lành, lương thiện. Đàn bà bỏ thanh lâu trở về lấy chồng gọi là hoàn lương.

Hoàn lương một thiếp thân vào cửa công. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hoàn lương

hoàn lương
  • Turn over a new leaf, reform (nói về gái điếm)

Từ khóa » Hoàn Lương Nghĩa Là Gì