Từ điển Tiếng Việt "hoằng Hoá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hoằng hoá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hoằng hoá

huyện ven biển phía đông của tỉnh Thanh Hoá. Diện tích 224,7 km2. Gồm 1 thị trấn (Hoằng Hoá, huyện lị), 47 xã (Hoằng Giang, Hoằng Xuân, Hoằng Khánh, Hoằng Phượng, Hoằng Phú, Hoằng Quỳ, Hoằng Kim, Hoằng Trung, Hoằng Trinh, Hoằng Sơn, Hoằng Lương, Hoằng Xuyên, Hoằng Cát, Hoằng Khê, Hoằng Lý, Hoằng Quý, Hoằng Hợp, Hoằng Long, Hoằng Quang, Hoằng Minh, Hoằng Phúc, Hoằng Đức, Hoằng Hà, Hoằng Đạt, Hoằng Vinh, Hoằng Đạo, Hoằng Thắng, Hoằng Đồng, Hoằng Thái, Hoằng Thịnh, Hoằng Thành, Hoằng Lộc, Hoằng Trạch, Hoằng Đại, Hoằng Phong, Hoằng Lưu, Hoằng Châu, Hoằng Tân, Hoằng Yến, Hoằng Tiến, Hoằng Hải, Hoằng Ngọc, Hoằng Đông, Hoằng Thanh, Hoằng Phụ, Hoằng Trường, Hoằng Anh). Dân số 25.3400 (1999). Địa hình thoải, có ít đồi, gò: đồi Hoằng Trường cao 200 m, xen với những lòng chảo, phù sa sông. Bờ biển 12 km. Trồng lúa, lạc, cói. Đánh cá tôm, làm muối. Chế biến hải sản đông lạnh, kéo sợi, dệt vải, thảm cói. Tuyến giao thông chính: quốc lộ 1A, đường sắt Thống Nhất.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hoằng Hóa Nghĩa Là Gì