Từ điển Tiếng Việt "hoàng Hôn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hoàng hôn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hoàng hôn

- d. Khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần. Bóng hoàng hôn. Hoàng hôn vừa xuống. Buổi hoàng hôn của cuộc đời (b.).

khoảng thời gian chuyển tiếp từ lúc bắt đầu tắt ánh sáng ban ngày sang lúc bắt đầu bóng tối ban đêm. Độ dài của HH thường được xác định là khoảng thời gian từ lúc Mặt Trời lặn đến lúc phải dùng ánh sáng nhân tạo, và độ dài này phụ thuộc vào vĩ độ địa lí, càng gần xích đạo càng ngắn. Phân biệt ba loại: HH dân dụng - kết thúc khi Mặt Trời ở dưới đường chân trời 6o; HH hàng hải: 12o; và HH thiên văn: 18o.

hd. Lúc trời gần tối. Hoàng hôn xuống. Hoàng hôn của cuộc đời. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hoàng hôn

hoàng hôn
  • noun
    • desk; sunset; evening twilight
      • lúc hoàng hôn: At nightfall

Từ khóa » Nghĩa Hoàng Hôn Là Gì