Từ điển Tiếng Việt "hoàng Thái Hậu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hoàng thái hậu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hoàng thái hậu

- Mẹ vua.

(cg. thái hậu), tước hiệu chỉ mẹ của vua. Trong lịch sử Việt Nam, có những HTH nổi tiếng như Dương Thái hậu (tức Dương Vân Nga, mẹ Đinh Toàn, sau là vợ của Lê Hoàn) hoặc Linh Nhân (mẹ Lý Nhân Tông, trước là Ỷ Lan phu nhân), cả hai đều có công trong các cuộc Kháng chiến chống xâm lược Tống. Thời Hồng Đức (1470 - 97), HTH được truy phong ba đời: cha được phong quốc công, mẹ: quốc phu nhân, ông: quận công, bà: quận phu nhân, cố ông: hầu, cố bà: chánh phu nhân.

hd. Mẹ của vua. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hoàng thái hậu

hoàng thái hậu
  • Queen mother

Từ khóa » Hoàng Thái Hậu Là Gì Của Vua