Từ điển Tiếng Việt "hoành Tráng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hoành tráng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hoành tráng
- tt (H. hoành: lớn rộng; tráng: lớn) Có qui mô lớn: Ngắm cảnh non sông hoành tráng.
ht. Có quy mô đồ sộ, thể hiện những đề tài lớn. Tranh hoành tráng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hoành tráng
hoành tráng- adj
- on a large scale
Từ khóa » Hoành Tráng Lệ Là Gì
-
Tráng Lệ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hoành Tráng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Tráng Lệ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Hoành Tráng - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Từ Điển - Từ Hoành Tráng Có ý Nghĩa Gì
-
Từ Điển - Từ Tráng Lệ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'tráng Lệ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hoành Tráng Trong Tiếng Việt Mới Nhất Năm 2022
-
Hoành Tráng Là Gì, Nghĩa Của Từ Hoành Tráng | Từ điển Việt
-
GIỚI THIỆU VỀ NGÀNH HỘI HỌA HOÀNH TRÁNG
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'hùng Tráng' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Bơ By Butterman - Một Bàn Bánh Ngọt Hoành Tráng Lệ Là ... - Facebook