Từ điển Tiếng Việt "hộc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hộc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hộc

- 1 dt Đồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng mười lít: Đôi giếng mắt đã chứa tràn vạn hộc (XDiệu).

- 2 đgt Trào ra từ cơ thể một cách đột nhiên: Hộc máu.

- 3 đgt Nói giống vật rống lên: Con lợn hộc lên.

đơn vị cổ ở Việt Nam, dùng để đo thể tích các lượng hạt nông sản, có giá trị khoảng 10 lít, thay đổi tuỳ theo các vùng. Hiện nay không dùng.

nd.1. Đồ đong lường ngày xưa, dung tích khoảng 10 lít. Lúa nghìn hộc. 2. Ngăn kéo đặt trong bàn, trong tủ. Hộc bàn.nđg. Trào ra đằng mồm. Hộc máu.nd. Loại chim cao cẳng, cũng gọi là hồng hộc, tức ngỗng trời. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hộc

hộc
  • noun
    • unit of dry measure
    • verb
      • to vomit
        • hộc máu: to vomit blood

    Từ khóa » Hoc Nghĩa Là Gì