Từ điển Tiếng Việt "hốc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
hốc
- 1 I d. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất. Hốc đá. Giấu vào hốc cây. Hốc mắt. Đào hốc tra hạt bí.
- II t. (Khuôn mặt) gầy tóp, có nhiều chỗ lõm sâu. Mặt hẳn đi. Gầy hốc.
- 2 đg. 1 (Lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to. 2 (thgt.). Ăn một cách thô tục.
nd. Chỗ lõm sâu vào thân cây hay đào sâu xuống dưới đất. Hốc đá. Hốc mắt.nt. Gầy tóp, nhiều chỗ lõm sâu. Gầy hốc. Mặt hốc hẳn đi.xem thêm: ăn, xơi, chén, mời, hốc, đớp
xem thêm: hang, hầm, hốc, hố, lỗ, huyệt
Từ khóa » Hóc Cây Hay Hốc Cây
-
Từ Điển - Từ Hốc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hốc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hốc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hốc - Từ điển Việt
-
'hốc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "hốc"
-
Hốc Cây Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chuyện Xưa Chuyện Nay: “Hóc Môn” Hay “Hốc Môn”? - PLO
-
Hốc Mắt Sâu Và Phương Pháp Khắc Phục | Thẩm Mỹ Thu Cúc
-
Mắt Sâu Là Gì? Cách Chữa Hốc Mắt Trũng Sâu
-
Một Vận động Viên Môn Hốc Cây ( Môn Khúc Côn Cầu) Dùng Gậy Gạt ...
-
Lưu ý Khi Xử Trí Chấn Thương Mắt Tại Nhà | Vinmec
-
Cấy Mỡ Hốc Mắt An Toàn Tại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Thanh Vân