Từ điển Tiếng Việt "hội đồng Dân Tộc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hội đồng dân tộc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hội đồng dân tộc

Căn cứ theo Điều 94 – Hiến pháp năm 1992 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hội đồng dân tộc là cơ quan của Quốc hội do Quốc hội bầu gồm chủ tịch, các phó chủ tịch và các ủy viên: tất cả đều là đại biểu Quốc hội, có một số làm việc theo chế độ chuyên trách. Hội đồng dân tộc nghiên cứu và kiến nghị với Quốc hội những vấn đề chính sách dân tộc, giám sát việc thi hành chính sách dân tộc, các chương trình, kế hoạch kinh tế, văn hóa, xã hội ở miền núi và các vùng có đồng bào dân tộc thiểu số, ngoài ra còn có nhiệm vụ, quyền hạn như các ủy ban khác của Quốc hội. Chủ tịch Hội đồng dân tộc tham dự các phiên họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội, được mời dự các phiên họp của Chính phủ bàn về thực hiện chính sách dân tộc. Mọi quyết định của Chính phủ về chính sách dân tộc, trước khi ban hành phải tham khảo ý kiến của Hội đồng dân tộc.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 218

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hội đồng Dân Tộc Là Gì