Từ điển Tiếng Việt "hối Hận" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hối hận" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hối hận

- đgt, tt (H. hối: hối tiếc; hận: oán giận) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi: Nay dù phải từ biệt thế giới này, tôi không có điều gì phải hối hận (HCM).

hdg. Tiếc và đau lòng day dứt vì nhận ra điều lầm lỗi của mình. Lường gạt người quê mùa và hối hận.

xem thêm: hối, ăn năn, hối hận

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hối hận

hối hận
  • verb
    • to repent; to rue

Từ khóa » Hối Hận Tiếng Là Gì