Từ điển Tiếng Việt "hội Kiến" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hội kiến" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hội kiến

- Nói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến: Hai chủ tịch đã hội kiến ở Hà Nội.

hdg. Họp mặt nhau có sắp đặt trước để bàn bạc việc gì giữa các nhân vật quan trọng. Cuộc hội kiến giữa hai nguyên thủ quốc gia. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hội kiến

hội kiến
  • Meet for a talk, meet for an exchange of views
interview
  • cuộc hội kiến: interview
  • hiệp hội kiến thiết
    financial institution

    Từ khóa » Từ Hội Kiến Là Gì