Từ điển Tiếng Việt "hợi Long" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hợi long" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hợi long

Tầm nguyên Từ điểnHợi Long

Hợi: phương hợi tức phương tây bắc, Long: long mạch tức hình thế sửa đất của ngôi mộ để phúc cho con cháu.

Hợi long nhập thủ chuyển khôn. Trinh Thử
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hôi Lông Nghĩa Là Gì