Từ điển Tiếng Việt "hội Thừa Sai" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hội thừa sai" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hội thừa sai

(cg. Hội truyền giáo), một tổ chức tôn giáo quốc tế ở Pari, đã cử nhiều giáo sĩ sang truyền bá đạo Kitô ở các nước Đông Nam Á và Đông Á trong các thế kỉ 17 - 19. Do các giáo sĩ Pháp Paluy (F. Pallu) và Môttơ - Lambe (P. de la Motte - Lambert)... thành lập; được vua Lu-i XIV ( Louis XIV) chính thức cho phép hoạt động từ 1664 [cùng năm với Công ti Đông Ấn của Pháp, do Cônbe (J. B. Colbert) thành lập]. Tập hợp nhiều giáo sĩ người Pháp tình nguyện sang Viễn Đông truyền đạo (trong 37 giáo đoàn). Gắn chặt việc truyền giáo với các hoạt động buôn bán và đặt ảnh hưởng chính trị - quân sự của Pháp. Nhiều giáo sĩ thuộc Hội truyền giáo nước ngoài đã từng đến Việt Nam, trong đó có Paluy, thương nhân Poavrơ (P. Poivre) và Pinhô đơ Bêhen (Pigneau de Béhaine, tức Bá Đa Lộc), đã giúp cho Nguyễn Ánh đánh Tây Sơn, mở đường cho cuộc xâm lược của Pháp ở Việt Nam.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Người Thừa Sai Tiếng Anh Là Gì