Từ điển Tiếng Việt "hộp đêm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hộp đêm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hộp đêm

- Nơi người ta đến ăn chơi trụy lạc trong các nước tư bản.

nơi tụ tập những người chơi bời trác táng, trụy lạc (cờ bạc, nghiện hút, mua bán dâm...) vào ban đêm dưới chế độ cũ. Hiện nay vẫn còn những HĐ trá hình cần được đấu tranh dẹp bỏ.

nd. Nơi ăn chơi trụy lạc về đêm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hộp đêm

hộp đêm
  • Night-club, cabaret
bistro
night club
strip-joint

Từ khóa » Gái Hộp đêm Là Gì