Từ điển Tiếng Việt "huấn Luyện Viên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"huấn luyện viên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

huấn luyện viên

- Người phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác: Huấn luyện viên thể dục thể thao.

hd. Người làm công việc huấn luyện. Huấn luyện viên đội bóng đá. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

huấn luyện viên

huấn luyện viên
  • Coach, instructor, trainer
    • Huấn luyện viên nhảy sào: A pole-vaulting coach (instructor)
    • Trở thành huấn luyện viên sau hơn một chục năm làm vận động viên: To become a coach after more than ten years' cativity as an athlete
trainer

Từ khóa » Từ Huấn Luyện Viên Là Gì