Từ điển Tiếng Việt "húng Lìu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"húng lìu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

húng lìu

- Thứ bột thơm dùng làm gia vị, gồm năm vị trong đó có hột cây húng dổi, hột quế và hồi.

nd. Bột gia vị chế biến bằng hạt é, hạt quế, hồi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

húng lìu

húng lìu
  • Flavouring powder (consisting of five ingredients including cinnamon, seed of anise-tree and seed of sweet basil)

Từ khóa » Bột Húng Lìu Hoàng Thịnh để Làm Gì