Từ điển Tiếng Việt "hung Nô" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hung nô" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hung nô

tộc người châu Á, sống ở miền cao nguyên Mông Cổ, chuyên chăn nuôi, du mục. Một bộ phận tràn sang Châu Âu gọi là người Hung (Huno). Người Trung Quốc gọi là một bộ phận của "Ngũ Hồ". Mấy thế kỉ cuối tCn, liên minh bộ lạc phân hoá và phát triển thành một kiểu nhà nước quân sự du mục. Nhiều lần tấn công và cướp phá vùng bắc Trung Quốc. Nhà Tần (221-206 tCn.) đã phải xây Vạn Lí trường thành để ngăn người HN. Nhà Tây Hán (202 - 25 tCn.) tiếp tục cuộc chiến để giữ được đất Hà Sáo và vùng phía tây Hoàng Hà. Giữa thế kỉ 1, các quý tộc HN mâu thuẫn và chia rẽ, phân làm hai nhóm Bắc và Nam. Nam HN thần phục nhà Hán, còn Bắc HN bị đánh đuổi khỏi biên giới. Thế kỉ 3 - 4, HN vẫn là lực lượng đe doạ Trung Quốc. Năm 316, tấn công Trường An, tiêu diệt nhà Tây Tấn, nhưng sau đó yếu dần. Một bộ phận đáng kể của người HN thiên di qua Trung Á đi về phía Tây. Một nhóm chiếm đất Đông Iran và đã nhiều lần tấn công cướp phá Ấn Độ (thế kỉ 4). Một nhóm khác do Attila chỉ huy đã tràn qua Châu Âu, cướp phá và góp phần làm sụp đổ đế quốc Tây La Mã (thế kỉ 5).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tộc Hung Nô