Từ điển Tiếng Việt "huỵch" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"huỵch" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm huỵch
- Tiếng rơi mạnh, ngã mạnh, đánh mạnh: Ngã đánh huỵch một cái.
np. Tiếng chân chạy mạnh, tiếng vật gì nặng rơi xuống. Ngã huỵch một cái.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh huỵch
huỵch- Thud, whack, thwack
- ngã đánh huỵch một cái: To fall with a thud
- Huỳnh huỵch (cũng nói huỵch huỵch) (láy, ý liên tiếp)
- Gậy vụt huỳnh huỵch: Thwack, thwack, the cane went
Từ khóa » Tiếng Huỵch Là Gì
-
Từ Điển - Từ Huỵch Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Huỳnh Huỵch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Huỳnh Huỵch Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Huỳnh Huỵch Là Gì
-
Huỵch Là Gì, Nghĩa Của Từ Huỵch | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Huỵch - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
'huỵch' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Huỳnh Huỵch Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cha Con Cùng đánh Vật Với Lớp 1 - Báo Tuổi Trẻ
-
Ngã Huỵch Tiếng Trung Là Gì? - Chickgolden
-
Hịch – Wikipedia Tiếng Việt