Từ điển Tiếng Việt "huyền Diệu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"huyền diệu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

huyền diệu

- Sâu kín và nhiệm mầu.

ht. Sâu xa, khó hiểu như có phép mầu, nhiệm mầu. Phương thuốc huyền diệu. Những tiếng đàn huyền diệu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

huyền diệu

huyền diệu
  • adj
    • marvellous; mysterious

Từ khóa » Phép Huyền Diệu Là Gì