Từ điển Tiếng Việt "huyên Thiên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"huyên thiên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

huyên thiên

- ph. Từ ý này sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia: Nói huyên thiên; Đi xa về, kể huyên thiên đủ mọi chuyện.

ht&p. Nói nhiều, lan man. Nói huyên thiên đủ thứ chuyện. Cũng nói Huyên thuyên.Tầm nguyên Từ điểnHuyên Thiên

Huyên: làm ồn ào rầm rĩ, Thiên: trời. Huyên thiên: rầm trời. Nghĩa bóng: nói nhiều không đâu vào đâu. Nghĩa rộng: rất nhiều. Huyên thiên xích xí: cờ xí rất nhiều.

Thôi đừng dứt lát, huyên thiên tít mù. Trinh Thử
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

huyên thiên

huyên thiên
  • (cũng nói huyên thuyên) Talk nineteen to the dozen, palaver
    • Huyên thiên suốt buổi: To palaver for a whole morning (evening, afternoon)
    • Kể chuyện huyên thiên: To talk nineteen to the dozen
    • Huyên thiên xích đế (thông tục): To talk through one's hat

Từ khóa » Nói Huyên Thiên