
Từ điển Tiếng Việt"kéo"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
kéo
- 1 dt Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, dùng để cắt: Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này (cd).
- 2 đgt 1. Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình: Anh kéo Loan tới trước tủ kính (NgHTưởng); Trâu béo kéo trâu gầy (tng); Kéo lưới; Kéo chăn về phía mình 2. Làm cho dài ra: Kéo bông thành sợi. 3. Tiến về một phía: Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang (cd). 4. Đánh đồ nữ trang bằng kim loại: Kéo chiếc nhẫn. 5. Rủ nhau cùng làm một việc gì: Nhân dân kéo nhau đi biểu tình. 6. Đưa đi theo: Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc. 7. Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh: Kéo nhị; Kéo vi-ô-lông. 8. Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống: Kéo màn lên; Kéo năng suất lên; Kéo giá cả xuống. 9. Trải dài ra về không gian hoặc thời gian: Ngọn lửa kéo dài ra; Buổi họp kéo đến chiều. 10. Lấy lại được phần nào: Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn.
công cụ để cắt, gồm hai lưỡi thép đặt chéo nhau, có một chốt giữ và hai chuôi bằng thép hay gỗ. Ngoài các loại K cắt giấy, cắt vải, trong nông nghiệp có các loại K chuyên dùng như: trong nghề làm vườn có loại K to, cán dài, dùng cắt xén hàng rào, tạo dáng cây cảnh; K nhỏ có lò xo xêcatơ (Ph. sécateur) dùng cắt cành cây nhỏ, thu hoạch quả; K cắt lông cừu, vv. Trong ngành y tế, K là một dụng cụ thông dụng hàng ngày; có nhiều chủng loại khác nhau (mẫu, mã, kích thước, vv.) tuỳ theo công dụng và yêu cầu của mỗi chuyên khoa, như dùng để cắt băng, mổ xẻ, vv.
nd. Dụng cụ để cắt, gồm hai lưỡi chéo nhau. Kéo cắt vải. Kéo cắt tóc.nđg.1. Làm di chuyển bằng tác động của lực qua môt điểm nối. Trâu kéo cày. 2. Cùng di chuyển theo một hướng. Bà con kéo đến thăm hỏi. Mây kéo đầy trời. 3. Tụ họp thành nhóm, bè đảng. Kéo bè kéo cánh. 4. Làm cho hoạt động hay di chuyển đến vị trí cần thiết bằng cách kéo. Kéo bễ thổi lò. Kéo vó. Kéo cờ trắng xin hàng. 5. Làm cho phát ra tiếng nhạc hay tiếng báo hiệu bằng động tác kéo hay giống như kéo. Kéo đàn nhị. Kéo chuông nhà thờ. Kéo còi báo động. 6. Làm thành vật hình dây, hình sợi. Kéo sợi. Kéo nhẫn vàng. 7. Trải ra trên không gian hay thời gian, liên tục. Vết thương kéo da non. Pháo sáng kéo thành một vệt dài. Kéo dài cuộc họp. 8. Tác đông làm cho lên cao hay hạ thấp. Kéo năng suất lên. Kéo giá món hàng xuống. 9. Bù vào chỗ thiếu sót, yếu kém. Lấy cần cù kéo khả năng. May ra còn kéo được vốn.xem thêm: rút, kéo

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
kéo
kéo- verb
- to pull; to tug; to strain
- kéo một sợi dây: to pull at a rope
haul |
tow |
tug |
| tàu kéo để cứu hộ: salvage tug |
| tàu kéo để vớt: salvage tug |
| Bán giựt giá/ Tung ra bán để kéo giá xuống |
capping |
|
ground-nut cake |
|
tackle |
|
price scissors |
|
whip |
|
pull strategy |
|
extensible |
|
prolongable |
|
tractor |
|
| dây kéo hàng (dây cột vào kiện hàng để kéo lên) |
sling |
|
articulated lorry |
|
hauling stock |
|
| điều khoản kéo dài hợp đồng thuê tàu định kỳ |
prolongation clause |
|
extensivemargin |
|
| đường dây lấy diện kéo dài |
extension traveler |
|
extended guarantee |
|
drawn berry enamel-lined |
|
stretch |
|
extend |
|
prolong |
|
extend |
|
extend |
|
extend the contract period (to...) |
|
| kéo dài kỳ hạn hữu hiệu (của thư tín dụng) |
extension |
|
| kéo dài kỳ hạn hữu hiệu của thư tín dụng |
extend letter of credit |
|
| kéo dài kỳ hạn hữu hiệu của thư tín dụng |
extend letter of credit (to...) |
|
| kéo dài ngày bốc hàng (lên tàu) |
extend shipment date (to...) |
|
| kéo dài thời gian (trả tiền....) |
spread |
|
| kéo dài thời gian (trả tiền...) |
spread |
|