Từ điển Tiếng Việt "kết Giao" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"kết giao" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm kết giao
- đgt (H. giao: trao đổi nhau) Hẹn ước gắn bó với nhau: Rằng: Trong tác hợp cơ trời, hai bên gặp gỡ một lời kết giao (K).
nđg. Như Kết bạn. Kết giao với nhiều người.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh kết giao
kết giao- verb
- to strike up a friendship
Từ khóa » Kết Giao Là Gì
-
Kết Giao - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kết Giao Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kết Giao Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Kết Giao Là Gì
-
Kết Giao Là Gì, Nghĩa Của Từ Kết Giao | Từ điển Việt
-
'kết Giao' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Kết Giao - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Giao Kết - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Khái Niệm Giao Kết Hợp đồng, Nguyên Tắc Giao Kết Hợp đồng ?
-
9 đặc điểm Của Người Không Nên Kết Giao - VnExpress Đời Sống
-
Phân Biệt Thời điểm Giao Kết Và Thời điểm Có Hiệu Lực Của Hợp đồng
-
6 Kiểu Người Không Nên Kết Giao Và 7 Kiểu Người Nên Tránh Xa
-
Đời Người Phải Kết Giao được Với Bốn Kiểu Người Này - 2sao
-
Từ “giao Hoan” Và Câu Chuyện Ngôn Ngữ - Công An Nhân Dân