Từ điển Tiếng Việt "kêu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"kêu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kêu

- I. đgt. 1. Phát ra âm thanh: Lợn kêu ăn Pháo kêu to Chim kêu vượn hót. 2. Lên tiếng la hét: kêu thất thanh kêu cứu. 3. Than vãn: kêu khổ kêu mua phải đồ rởm. 4. Cầu xin, khiếu nại: kêu oan làm đơn kêu với cấp trên. 5. Gọi để người khác đến với mình: kêu con về ăn cơm. 6. Gọi, xưng gọi như thế nào đấy: Nó kêu ông ấy bằng bác. II. tt. 1. Có âm thanh vang, đanh: Pháo nổ rất kêụ 2. Có văn phong hấp dẫn nhưng sáo rỗng: Văn viết rất kêu dùng từ ngữ rất kêu.

nđg.1. Phát ra tiếng. Chim kêu. Cánh cửa kêu cót két. 2. Lên tiếng la hét. Kêu cứu. Kêu thất thanh. 3. Than vãn. Kêu khổ. Người mua kêu đắt. 4. Cầu xin, khiếu nại. Kêu oan. Làm đơn kêu với chính quyền. 5. Gọi người khác đến với mình. Kêu con về ăn cơm. 6. Gọi bằng. Anh kêu ông ấy bằng bác.nt. Có âm thanh to, vang. Pháo nổ rất kêu. Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

xem thêm: gọi, kêu, kêu gọi

xem thêm: kiện, kêu, thưa, khiếu nại

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

kêu

kêu
  • verb
    • to call; to cry
      • kêu tên: to call the roll to knock; to sound

Từ khóa » Kêu Gì