Từ điển Tiếng Việt "khắc Kỷ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khắc kỷ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khắc kỷ

- Kiềm chế lòng dục của mình để tu dưỡng theo một khuôn khổ đạo đức. Chủ nghĩa khắc kỷ. Đạo đức của người vận dụng nghị lực và chế ngự bản năng để làm điều thiện mà không mong khoái lạc, không ngại đau khổ.

ht. Kiềm chế mọi ham muốn, gò mình trong một lối sống khổ hạnh. Con người khắc kỷ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khắc Kỷ Hán Việt