Từ điển Tiếng Việt "khắc Nghiệt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khắc nghiệt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khắc nghiệt

- Nghiêm ngặt, nghiệt ngã: Chế độ phong kiến khắc nghiệt.

ht. 1. Nghiêm khắc và nghiệt ngã. Chế độ lao tù khắc nghiệt. 2. Khó chịu đựng nổi. Khí hậu khắc nghiệt. Hoàn cảnh khắc nghiệt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khắc nghiệt

khắc nghiệt
  • Harsh
    • Chế độ phong kiến khắc nghiệt: The harshfeudal system
stiff
đưa điều kiện mua bán khắc nghiệt
drive a hard bargain (to...)
khoản cho vay với điều kiện khắc nghiệt
hard loan
thực tế khắc nghiệt
hard facts
thực tế khắc nghiệt
hard facts (the...)

Từ khóa » Khắc Nghiệt