Từ điển Tiếng Việt "khái Huyết" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khái huyết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khái huyết

- Ho ra máu.

(tk. khạc ra máu), khạc ra máu kèm theo ho, với khối lượng máu từ một vài mililit tới 50 - 100 ml hoặc hơn; máu tươi có bọt và xuất phát từ các đường hô hấp dưới thanh môn. Có trường hợp KH quá nhiều máu, không kịp cứu chữa và dẫn tới tử vong (gọi là KH kiểu sét đánh). Nguyên nhân: bệnh ở hệ hô hấp (lao phổi, ung thư phế quản - phổi, giãn phế quản, nang phổi, nhồi máu phổi, bệnh silicô - phổi, sán lá phổi, vv.); bệnh tim (hẹp van tim hai lá, viêm màng trong tim ác tính, vv.). Xử lí: cấp cứu kịp thời để cầm máu (nằm nghỉ nơi yên tĩnh, dùng thuốc an thần, thuốc cầm máu, vv.); xác định và điều trị nguyên nhân.

hd. Ho ra máu. Chứng khái huyết. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khái huyết

khái huyết
  • Cough up blood

Từ khóa » Khái Huyết Là Gì