Từ điển Tiếng Việt "khai Thác" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khai thác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khai thác

- đgt. 1. Hoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên: khai thác tài nguyên khai thác lâm thổ sản. 2. Tận dụng hết khả năng tiềm tàng, đang ẩn giấu: khai thác khả năng của đồng bằng sông Cửu Long. 3. Tra xét, dò hỏi để biết thêm điều bí mật: khai thác tù binh.

hdg. 1. Thu lấy những nguồn lợi sẵn có trong thiên nhiên. Khai thác lâm sản. 2. Phát hiện và sử dụng những cái có ích còn ẩn giấu hoặc chưa được tận dụng. Khai thác khả năng tạo từ rất phong phú của tiếng Việt. 3. Tra hỏi để tìm biết những bí mật của đối phương. Khai thác một tù binh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khai thác

khai thác
  • verb
    • to exploit; to develope
develop
  • khai thác tài nguyên: develop resources (to...)
  • exploitation
  • sự khai thác: exploitation
  • viện trợ khai thác: exploitation aid
  • viên trợ khai thác: exploitation aid
  • các nghề khai thác
    extractive occupations
    các nghề khai thác
    primary occupations
    chương mục khai thác
    assets account (s)
    chương trình khoan khai thác
    development drilling program
    cơ sở kinh doanh khai thác nông nghiệp
    farming business
    công nghiệp khai thác
    extractive industry
    công nghiệp khai thác
    resource industry
    công ty khai thác tài nguyên thiên nhiên
    natural resources company
    cung cấp vốn và thiết bị để khai thác (mỏ...)
    habilitate
    đất không đáng khai thác (vì quá cằn cỗi)
    submarginal land
    đất mỏ có thể khai thác được
    pay dirt
    độc quyền khai thác
    franchising
    độc quyền khai thác
    proprietary
    độc quyền kinh doanh khai thác
    patent
    dữ liệu khai thác được trên máy
    mechanized data
    hệ số khai thác
    working ratio
    hiệu suất khai thác
    performance
    khai thác máy kế toán
    tab operator
    khai thác một thị trường
    tap a market (to..)
    khai thác năng lượng
    energy development
    khai thác tài nguyên
    resource development
    khai thác tài nguyên của một nước
    tap the resources of a country
    khai thác than
    win coal
    khai thác thử (mỏ)
    prospect
    khai thác tiềm lực sản xuất
    tap the production potential (to...)
    không thể khai thác
    unworkable
    không thể sử dụng, khai thác
    unworkable
    khu khai thác vàng
    goldfield (gold-field)
    kỹ thuật khai thác mỏ
    extractive industry

    Từ khóa » Khai Thác Là Igf