Từ điển Tiếng Việt "khảm Hải" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khảm hải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khảm hải

tên gọi tiếng Thái - Tày của một trường đoạn trong các cuộc hát then miêu tả cảnh biển rộng, sóng dữ, cuộc vật lộn của những con người và thuyền chở đoàn quân vượt qua để tìm đến đảo Bồng Lai trôi nổi nơi sóng nước. Đi đôi với lời ca, giai điệu mang nhịp chèo thuyền thường có múa mô tả thêm. KH còn dùng để chỉ làn điệu, điệu múa dùng trong trường đoạn này: hát KH (hát vượt biển), múa KH. Xt. Then;Lễ hội;Lễ hội Kin Pang then;Lễ hội Láu pựt.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khảm Hải