Từ điển Tiếng Việt "khám Nghiệm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khám nghiệm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khám nghiệm

- đgt. Sử dụng phương pháp khoa học để xem xét, phát hiện những dữ kiện cần thiết đối với tử thi, hay các thương tích: khám nghiệm tử thị

hdg. Xem xét khi có nghi vấn về tội phạm. Khám nghiệm tử thi. Khám nghiệm vết thương. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khám nghiệm

khám nghiệm
  • verb
    • to examine

Từ khóa » Khám Nghiệm Có Nghĩa Là Gì