Từ điển Tiếng Việt "khăn Piêu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khăn piêu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khăn piêu

loại khăn thêu đội đầu cổ truyền của phụ nữ dân tộc Thái (đen) ở Việt Nam bằng vải nhuộm màu chàm khổ 1,2 x 0,4 m. Trên nền chàm, dùng vải và chỉ các màu (trắng, đen, đỏ, vàng, xanh, chàm, tím) khâu, thêu trang trí ở mép 2 đầu, góc khăn hình thành các "tai piêu", "cút piêu" và các mô típ hoa văn động vật, thực vật, hình kỉ hà. Khi đội, một đầu khăn hơi chồm ra phía trước, đầu kia buông phía sau, hoặc hai đầu khăn tập trung về phía trước, hoặc phủ ra hai bên má... để lộ ra phần trang trí. KP ở từng vùng có những nét sáng tạo riêng nhưng vẫn giữ được phong cách thẩm mĩ chung độc đáo của dân tộc Thái.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khăn Piêu Tiếng Anh Là Gì