Từ điển Tiếng Việt "kháng án" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"kháng án" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kháng án

- đg. Chống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại. Quyền kháng án của bị can.

x. Kháng nghị.

hdg. Chống lại bản án, xin được xét xử lại. Bị can xin kháng án. Cũng nói Chống án.

"(Cg. kháng án khuyết tịch; chống án vắng mặt), quyền xin kháng án của bị cáo khi bị tòa án kết án vắng mặt. Luật giao quyền này cho bị cáo để tôn trọng các nguyên tắc của thủ tục tố tụng hình sự, nhất là nguyên tắc trực tiếp dùng lời nói và tranh luận tại phiên tòa. Bị cáo có thể chống án vắng mặt ở các cấp sơ thẩm cũng như ở cấp phúc thẩm. Sau khi nhận được đơn chống án vắng mặt, tòa án đã xét xử vụ án lần trước sẽ đưa vụ án ra xét xử lại tại một phiên tòa thứ hai. Thủ tục áp dụng trong phiên tòa này giống như thủ tục đã áp dụng lần trước (tùy trường hợp đây là một vụ án sơ thẩm hoặc phúc thẩm). Bộ luật tố tụng hình sự không sử dụng thuật ngữ “kháng án” và không có quy định riêng về việc “kháng án”, mà coi yêu cầu của người bị kết án vắng mặt như là một hình thức kháng cáo."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 248

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

kháng án

kháng án
  • verb
    • to appeal to

Từ khóa » Chống án Là Gì