Từ điển Tiếng Việt "khăng Khăng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khăng khăng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khăng khăng
- ph. Cứ một mực, nhất định không thay đổi: Trời bão mà khăng khăng ra đi.
nt. Một mực, không chịu nhân nhượng. Khăng khăng buộc mãi lấy người hồng nhan (Ng. Du).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khăng khăng
khăng khăng- Persist in
- ốm nhưng cứ khăng khăng lên đường: To persist in taking the road though sick
Từ khóa » Khăng Khăng
-
Khăng Khăng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khăng Khăng - Từ điển Việt
-
KHĂNG KHĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
[Tập 3 -Tài Tám Tếu] Tun Phạm Khăng Khăng LỤY TÌNH GÂY "MẤT ...
-
Địch Lệ Nhiệt Ba Ft Uông Tô Lang _||_ Chẩm Thượng Thư OST
-
Khăng Khăng Giành "chiến Thắng", Putin "dồn" Ukraina Hợp Lực Quân ...
-
Khăng Khăng - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận - Báo Thanh Niên
-
Giăng 13:8 BPT
-
VVC Miếng Dán Khăng Khăng Tóc Mái Tự Dính Giúp điểm Trang Rửa ...
-
GDT Xịt Giữ Lớp Nền Khăng Khăng Lớp điểm Trang Kiss Beauty ĐÀO ...
-
Atletico Khăng Khăng Từ Chối, Siêu Cò Mendes Vẫn Nài Nỉ, Xui đuổi ...
-
Khăng Khăng In English
-
Con Cáo
-
找不到 - Asian Tigers Group