Từ điển Tiếng Việt "khấp Trượng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khấp trượng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khấp trượng

Tầm nguyên Từ điểnKhấp Trượng

Khấp: khóc mà nước mắt ràn rụa chứ không thành tiếng, Trượng: gậy. Hàn Bá Du đời Hán phạm lỗi, mẹ lấy gậy đánh. Bá Du khóc. Bà mẹ hỏi: mấy lần trước ta đánh sao không khóc mà lần nầy lại khóc? Bá Du thưa, các lần trước mẹ đánh mạnh, con biết sức mẹ còn khỏe, nay mẹ đánh yếu tay, con biết sức mẹ đã suy, nên con buồn, con khóc.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khấp Báo Là Gì