Từ điển Tiếng Việt "khẩu Hiệu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khẩu hiệu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khẩu hiệu
- d. Câu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng : Khẩu hiệu đấu tranh ; Hô khẩu hiệu đả đảo đế quốc Mỹ.
hd. Câu nói ngắn dùng để cổ động tuyên truyền hay tỏ quyết tâm tranh đấu. Hô khẩu hiệu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khẩu hiệu
khẩu hiệu- noun
- slogan; password
|
|
|
|
|
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Khẩu Hiệu
-
Khẩu Hiệu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khẩu Hiệu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khẩu Hiệu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Khẩu Hiệu - Từ điển Việt
-
Khẩu Hiệu Là Gì Và Yếu Tố Tạo Nên Khẩu Hiệu Quảng Cáo Hay? - VietAds
-
Từ Khẩu Hiệu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'khẩu Hiệu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
ĐịNh Nghĩa Khẩu Hiệu - Tax-definition
-
Lịch Sự Ngôn Từ Trong Khẩu Hiệu Tuyên Truyền Tiếng Việt
-
Top 100 Khẩu Hiệu An Toàn Giao Thông Hay, Hài, ý Nghĩa Nhất 2022
-
Lại Bàn Về Khẩu Hiệu - Báo Đắk Lắk điện Tử
-
Công Bố Tiêu đề - Biểu Tượng Mới Của Du Lịch Việt Nam
-
Logo Và ý Nghĩa - UMP