Từ điển Tiếng Việt "khen Ngợi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khen ngợi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khen ngợi
- đgt Ca tụng những việc làm rất tốt: Khen ngợi họ lúc họ làm được việc (HCM).
nđg. Khen, ca ngợi. Khen ngợi các học sinh vượt khó học giỏi.xem thêm: khen, khen ngợi, biểu dương, tuyên dương, ca tụng, tán tụng, ca ngợi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khen ngợi
khen ngợi- verb
- to command, to praise
Từ khóa » Tìm Nghĩa Của Từ Khen Ngợi
-
Nghĩa Của Từ Khen Ngợi - Từ điển Việt
-
Khen Ngợi Nghĩa Là Gì?
-
Khen Ngợi – Wikipedia Tiếng Việt
-
9 TÍNH TỪ KHEN NGỢI NGƯỜI MUỐN HỌC TIẾNG ANH HIỆU ...
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Khen Ngợi
-
Từ Điển - Từ Khen Ngợi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
KHEN NGỢI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khen Ngợi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Khen Ngợi TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Khen Là Gì, Nghĩa Của Từ Khen | Từ điển Việt
-
Khen Ngợi
-
Thể Hiện Sự Khen Ngợi Trẻ Như Thế Nào Cho Phù Hợp? - Prudential
-
Tổng Hợp 50+ Tính Từ Khen Ngợi Trong Tiếng Anh Hay Nhất - Monkey