Từ điển Tiếng Việt "khêu Gợi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khêu gợi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khêu gợi

- đgt Làm nảy ra; Khơi dậy: Như khêu gọi nỗi nhớ nhung thương tiếc (Vũ Đình Liên).

nđg. 1. Làm trổi dậy một tình cảm sâu lắng. Khêu gợi lòng yêu nước. Khêu gợi tính tò mò. 2. Có tác dụng gợi sự ham muốn thường không lành mạnh. Ăn mặc khêu gợi. Bức ảnh khêu gợi.

xem thêm: gợi, khêu, khêu gợi

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khêu gợi

khêu gợi
  • adj
    • sex-appeal; sexy

Từ khóa » Khêu Gợi Là Gì