Từ điển Tiếng Việt "khỉ Mốc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khỉ mốc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khỉ mốc

(Macaca assamensis), loài thuộc họ Khỉ (Cercopithecidae), bộ Khỉ hầu (Primates). Lông màu vàng xám nhạt đến nâu thẫm. Lông ở đầu, tay, vai sáng hơn phần chân và đuôi. Quanh cằm màu nâu sáng, dưới mắt thẫm hơn, diềm lông bên má thẫm hướng về phía sau kéo dài đến tai. Lông đuôi dài, cụp xuống. Sống ở rừng cây cao trên núi đá hoặc trong rừng cây rậm rạp. Sống thành đàn 15 - 20 con, do con đực già chỉ huy. Ăn thực vật, thỉnh thoảng ăn côn trùng cánh cứng hoặc ấu trùng. Sinh sản quanh năm, đẻ một con; khỉ mẹ bảo vệ con rất cẩn thận. Phân bố: Nêpan, Ấn Độ, Bắc Myanma, Trung Quốc, Thái Lan. Ở Việt Nam, gặp ở Bắc Cạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Sơn La, Hoà Bình, Quảng Ninh, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh. KM là thú quý, cung cấp da, lông, dược liệu. Do bị săn bắn, nay số lượng giảm, cần có biện pháp bảo vệ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khỉ Mốc