Từ điển Tiếng Việt "khí Sinh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khí sinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khí sinh

- Nói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí: Cơ quan khí sinh của cây.

- do chữ Hán "sinh khí" nghĩa là hơi sống

ht. Chỉ tính phát triển trong không khí của một bộ phận của sinh vật. Rễ ký sinh.Tầm nguyên Từ điểnKhí Sinh

Khí: hơi, Sinh: sống. Dùng ngược chữ: Sinh khí.

Hãy còn im ỉm khí sinh lạ đời. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khí sinh

khí sinh
  • Aerial
    • Rễ khí sinh: Aerial roots

Từ khóa » Khí Sinh Là Gì