Từ điển Tiếng Việt "khí Tài" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khí tài" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khí tài

- Thiết bị phục vụ chiến đấu: Bệ phóng máy tính điện tử là khí tài của bộ đội tên lửa.

các thiết bị, máy móc dùng trong việc chỉ huy bộ đội, điều khiển các phương tiện chiến đấu, bảo đảm cho bộ đội chiến đấu và không giữ chức năng trực tiếp tiêu diệt đối phương. KT có thể được dùng như một thiết bị độc lập hoặc ghép với phương tiện khác thành một tổ hợp KT. KT được chia ra: theo công dụng (đo, kiểm tra, bảo vệ, điều chỉnh, điểu khiển, quan sát, ngắm bắn, vv.); theo nguyên lí hoạt động (cơ học, quang học, quang điện, điện tử, cơ điện, vv.); theo chế độ làm việc (điều khiển bằng tay, nửa tự động, tự động); theo tính chất dễ di chuyển (cố định, xe chở, xách tay); theo lĩnh vực sử dụng (điều khiển hoả lực pháo binh, pháo phòng không, quan sát và trinh sát, trinh sát hoá học và phóng xạ, công binh, không quân, thông tin, vv.). KT còn được dùng theo nghĩa hẹp để chỉ một dụng cụ hay phương tiện đo đạc, trinh sát, thông tin hay điều khiển.

hd. Các thiết bị, khí cụ máy móc dùng trong quân đội mà không có tác dụng trực tiếp tiêu diệt địch. Các khí tài phục vụ tên lửa. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khí tài

khí tài
  • Material, equipment

Từ khóa » Khí Tài Nghia La Gi