Từ điển Tiếng Việt "khô đét" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khô đét" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khô đét

- Khô quá hóa teo lại: Cá phơi khô đét. Ngr. Gầy ốm quá: Người khô đét.

tình trạng xác chết bị khô teo, rúm lại, nhưng vẫn giữ được hình thái bên ngoài trong một thời gian dài. KĐ có thể xảy ra một cách tự nhiên, vd. bào thai khoảng 3 - 5 tháng tuổi chết trong tử cung (khi không bị nhiễm khuẩn; bị mất nước nhưng vẫn giữ được những nét chính của bào thai); xác ít bị nhiễm khuẩn, chôn trong cát nóng sa mạc; trong các khoảnh đất ngẫu nhiên có những điều kiện đặc biệt ngăn cản vi khuẩn phát triển và phá huỷ thi thể; xác vùi trong tuyết, vv. KĐ còn có thể được thực hiện bằng cách ướp xác (xác ướp trong kim tự tháp Ai Cập, vv.; x. Ướp xác).

nt. 1. Khô đến mức teo cứng lại. Cá phơi khô đét. 2. Gầy đến như khô lại, chỉ còn da bọc xương. Tay chân khô đét. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khô đét

khô đét
  • Shrivelled up
    • Cá phơi lâu quá khô đét: The fish is shrivelled up from long exposure to the sun
    • Già nua người khô đét: To be shrivelled up by old age
  • Thin as a wafer
    • Cô con gái khô đét: A young girl as thin as a wafer

Từ khóa » Khô đét