Từ điển Tiếng Việt "khổ đường Sắt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khổ đường sắt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khổ đường sắt

là khoảng cách ngắn nhất giữa hai má trong của đường ray.

Nguồn: 35/2005/QH11

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khổ đường Sắt Nghĩa Là Gì