Từ điển Tiếng Việt "khố" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khố" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khố

- dt. 1. Mảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục: đóng khố khố dây. 2. Dải thắt lưng: khố đỏ khố lục khố xanh.

đồ mặc để che thân; là một tấm vải dài, hẹp khổ, tựa vào vòng thắt lưng để bọc và che hạ bộ. Thời kì đầu, K dùng cho cả nam và nữ, về sau là y phục của nam giới, phụ nữ chỉ sử dụng trong những ngày hành kinh. Hiện nay, K vẫn là thường phục của đa số lớp người già trong các dân tộc ở Trường Sơn - Tây Nguyên. Có nhiều loại K, được phân biệt theo chất liệu cấu thành (như K dây hay rợ, K mo, K gai, K vải...), theo biện pháp kĩ thuật (như K bện: đan thô sơ, K dệt...), hoặc theo môtip dân tộc [(cách trang trí hoa văn kĩ thuật "kteh" (Gia Rai), khố Kru-êch: khố dệt hoa văn mang tên "kru-êch" (Ê Đê)].

nd. 1. Mảnh vải dài và hẹp để che kín bộ phận sinh dục. Đóng khố thay vì mặc quần. 2. Dải thắt lưng. Khố đỏ. Khố xanh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khố

khố
  • noun
    • loin-cloth
      • đóng khố: to wear a loin-cloth

Từ khóa » Cái Khố Là Cái Gì