Từ điển Tiếng Việt "khôi Tinh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khôi tinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khôi tinh

- Sao Thiên Khôi

- Theo quan điểm cổ, sao Thiên Khôi chủ về văn học, sao Tử Vi chủ về thiên mệnh

- Khôi tinh đã rạng ý nói văn tài đã đến lúc gặp dịp thi thố, được nổi danh

- Khôi chỉ chung 4 sao từ thứ nhất đến thứ 4 trong chòm 7 ngôi sao Bắc Đẩu

Tầm nguyên Từ điểnKhôi Tinh

Ngôi sao thứ nhất trong chòm sao bắc đẩu chỉ về văn chương.

khôi tinh đã rạng, tử vi thêm lòa. Lục Vân Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khôi Tinh Là Ai