Từ điển Tiếng Việt "không Dám" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"không dám" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm không dám
- tht Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình: Chào cụ đi chơi ạ - Không dám, chào ông.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh không dám
không dám- verb
- to dare not
- cô ta không dám nói với tôi: She dare not speak to me
- to dare not
Từ khóa » Không Dám Vào
-
Nhà Em Có Chó Anh Không Dám Vào - đài / Lofi Vietnam - YouTube
-
KHÔNG DÁM VÀO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Không Dám - Wiktionary Tiếng Việt
-
'không Dám' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Không Dám Bằng Tiếng Anh
-
Nhà Em Có Chó Anh Không Dám Vào. Nguồn Gốc Của Câu Hát Hot ...
-
Không Dám Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Không Dám Tin Vào Tình Yêu - Cao Nam Thành - NhacCuaTui
-
Đen Vâu Hát: Thằng Kia Là Chó Anh Không Dám Vào - Ảnh Chế Meme
-
ÁO THUN IN HÌNH " NHÀ EM CÓ CHÓ ANH KHÔNG DÁM VÀO ...
-
Trầm Cảm Vì Cầm Tiền, Giờ Không Dám Vào