Từ điển Tiếng Việt "khua" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khua" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khua
nđg. 1. Quơ qua quơ lại. Khua mái chèo. 2. Đánh, gõ liên tiếp làm cho có tiếng kêu. Mái chèo khua nước. Tiếng guốc khua vang thành phố. 3. Làm giựt mình thức giấc bằng tiếng ồn. Đang ngủ ngon, bị khua dậy.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khua
khua- verb
- to strike; to beat
- khua trống: to beat a drum
- to strike; to beat
Từ khóa » Khua Mai Cheo
-
Những Mái Chèo Rẽ Sóng Vượt Nghèo ở Miền Tây - YouTube
-
Mái Chèo Khua Bóng Núi Rung Rinh - YouTube
-
Mùa Thu Vàng Khua Mái Chèo Kayak Trên Vịnh Hạ Long
-
Từ 'khua' Trong Mái Chèo Khua Nước: Là Từ Chỉ Gì? - Hoc24
-
Máy Chèo Thuyền Tái Tạo Tiếng Nước Khi Khua Mái Chèo Rất Là Thư Giãn!...
-
Tiếng Người Khua Mái Chèo Trên Sông Như Thế Nào? Êm đềm, Rộn Rã ...
-
Stream Chúng Ta Khua Mái Chèo By Hyhy1015 | Listen Online For Free ...
-
Row, Row, Row Your Boat/Khua, Khua, Khua Mai Cheo Board Book
-
Qua Sông - Cẩm Ly
-
Hò Khoan, Chúng Em Khua Mái Chèo… | VOV.VN
-
Mùa Thu Vàng Khua Mái Chèo Kayak Trên Vịnh Hạ Long | Phụ Nữ
-
Mái Chèo Thiên Thu - Anh Thơ - Zing MP3