Từ điển Tiếng Việt "khuất Nẻo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khuất nẻo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khuất nẻo
- t. 1. Nói đường đi xa cách và khó khăn: Đường đi khuất nẻo khơi chừng (Phan Trần). 2. ở chỗ ít người qua lại: Xóm khuất nẻo.
nt. Ở nơi vắng vẻ, đi lại khó khăn. Nhà ở khuất nẻo bạn bè ít ai đến.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Khuất Nẻo
-
Khuất Nẻo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khuất Nẻo - Từ điển Việt
-
Khuất Nẻo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khuất Nẻo Nghĩa Là Gì?
-
Từ Khuất Nẻo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'khuất Nẻo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khuất Nẻo
-
Khuất Nẻo Giải Thích
-
Đồng Tháp Từ “khuất Nẻo” đến “vạn Nẻo”
-
Nhà Văn Vũ Minh Nguyệt: Trăng Bay Khuất Nẻo Chân Trời
-
Khuất Nẻo đến Vạn Nẻo - LAODONGCONGDOAN.VN