Từ điển Tiếng Việt "khuất Phục" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khuất phục" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khuất phục
- đgt. Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác: không bao giờ khuất phục kẻ thù đừng hòng khuất phục lòng yêu nước của nhân dân tạ
hdg. 1. Phục tùng, chịu thua. Bọn cướp đã khuất phục. 2. Làm cho phục tùng. Khuất phục được bọn cướp.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khuất phục
khuất phục- verb
- to yield; to submit
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Khuất Phục Là Gì
-
Khuất Phục - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khuất Phục - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Môn Tiếng Việt ạ Cho Em Hỏi Trái Nghĩa Với Từ Bất Khuất Là Từ Gì
-
Khuất Phục Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khuất Phục Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khuất Phục
-
'khuất Phục' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
CHỊU KHUẤT PHỤC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Soạn Bài Luyện Từ Và Câu: Từ Trái Nghĩa, Tiếng Việt Lớp 5
-
Ý Kiến Nói Putin Khó Khuất Phục Châu Âu Bằng Vũ Khí Năng Lượng
-
Ý Nghĩa Của Overpowering Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Theo Chân Bác - Tố Hữu
-
Độc Lập – Wikipedia Tiếng Việt