Từ điển Tiếng Việt "khum" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khum" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khum
- t. Cong vồng lên: Khum như gọng ô. Mặt khum (lý). Mặt tự do của chất lỏng, lồi lên hay lõm xuống trong một ống có tiết diện rất nhỏ.
nđg. Khom, cong vòng lên. Khum lưng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khum
khum- Curved,bent, arched, convex
- Chiếc ô này dáng rất khum: This umbrella has a very convex shape
- khum khum (láy, ý giảm)
- Mui thuyền khum khum
Từ khóa » J Khum
-
Từ điển Gen Z: Khum Là Gì? - Kenh14
-
Khum Là Gì Trên Facebook Mà Bạn Trẻ Nào Cũng Nói? - Bách Hóa XANH
-
“Khum” Là Gì? Khum Là Gì Trên Facebook?
-
J Khùm đjn - Home | Facebook
-
Khum Là Gì Trên Facebook Và Sử Dụng Từ Khum Cho đúng Cách?
-
Khum Khum Là Gì? Từ điển Gen Z Nên Biết để Không Bị 'tối Cổ'
-
Khum - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khùm Là Gì? Giải Nghĩa 1 Trong Các Từ Lóng Hot Nhất Của Gen Z 2021.
-
Ngôn Ngữ Gen Z: Teencode Thế Hệ Mới - Glints
-
Khum Khum Là Gì? Dùng Khum Khum đúng Chuẩn Gen Z 2022
-
Khum Có Thực Lực Thì Khum J Phải Bùn - Bilibili
-
Nhạc J Tui Khum Biết? Ai Biết Thì Cho Tui Xin Tên - Bilibili
-
Khum - Từ Chối Nhẹ Nhàng Thôi | Vietcetera