Từ điển Tiếng Việt "khum" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khum" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khum

- t. Cong vồng lên: Khum như gọng ô. Mặt khum (lý). Mặt tự do của chất lỏng, lồi lên hay lõm xuống trong một ống có tiết diện rất nhỏ.

nđg. Khom, cong vòng lên. Khum lưng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khum

khum
  • Curved,bent, arched, convex
    • Chiếc ô này dáng rất khum: This umbrella has a very convex shape
  • khum khum (láy, ý giảm)
    • Mui thuyền khum khum

Từ khóa » J Khum