Từ điển Tiếng Việt "kiểng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"kiểng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kiểng

- d. Nhạc khí bằng kim loại mình giẹp, ở giữa có vú, thường treo vào một giá gỗ mà đánh.

nd.1. Như Cảnh. Tôi người dạo kiểng lê viên,Tới đây gặp gái thuyền quyên rủ hò (cd). 2. Nhạc khí gõ bằng đồng, hình tròn giống cái dĩa chính giữa có núm nhỏ treo trên giá gỗ. Hồi kiểng đổi phiên gác. Cũng gọi Kẻng.nđg.1. Hơi nhếch một chân. Đi kiểng chân. 2. Nhón chân lên. Kiểng chân mới trông thấy. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

kiểng

kiểng
  • Gong-like musical instrument.
  • (địa phương) như cảnh

Từ khóa » Nho Kiểng Là Gì